Tấm đồng, Tấm đồng, Cuộn tấm đồng
Giới thiệu sản phẩm
Thau:
Đồng thau là hợp kim được tạo thành từ đồng và kẽm. Nếu chỉ được tạo thành từ đồng và kẽm, đồng thau được gọi là đồng thau thông thường. Đồng thau thường được sử dụng để sản xuất van, ống dẫn nước, ống nối máy móc bên trong và bên ngoài hệ thống điều hòa không khí và bộ tản nhiệt.
Đồng:
Đồng thau ban đầu dùng để chỉ hợp kim đồng thiếc, ngoại trừ đồng trắng được gọi là đồng thau và thường đặt tên theo nguyên tố chính được thêm vào trước tên đồng thau. Đồng thau thiếc có hiệu suất đúc tốt về ma sát và cơ học, thích hợp để chế tạo ổ trục bánh răng trục vít. Đồng thau chì là vật liệu ổ trục được sử dụng rộng rãi trong các động cơ và máy mài hiện đại. Đồng thau nhôm có độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, thích hợp để đúc các bộ phận trục bánh răng chịu tải trọng cao, ống lót chân vịt tàu thủy. Độ dẫn điện đàn hồi cao thích hợp để chế tạo lò xo chính xác và các phần tử tiếp xúc điện. Đồng thau berili cũng được sử dụng để sản xuất các dụng cụ không phát tia lửa điện được sử dụng trong kho dầu mỏ than. Đồng berili là hợp kim gốc đồng bão hòa, có khả năng chống chịu cơ học, vật lý, hóa học và ăn mòn tốt. Khi chế tạo thép vonfram, thép cacbon cao và hợp kim siêu cứng chịu nhiệt độ cao, vonfram và đồng là vật liệu lý tưởng do tổn hao điện cực cao và tốc độ chậm. Độ bền uốn đạt 667 MPa.
Các lĩnh vực ứng dụng
truyền tải điện
Sản xuất động cơ
Cáp truyền thông
Đường dây điện dân dụng
ống điện tử
mạch in
mạch tích hợp
Khung chì
vận chuyển
ô tô
đường sắt
máy bay
máy điều hòa và tủ đông
Chi tiết sản phẩm
| Tên sản phẩm | Tấm đồng |
| Hình dạng | Cuộn/Dải/Tấm/Lá/Thanh/Que/Ống/Ống dẫn/Dây |
| Kích cỡ | Kích thước tiêu chuẩn 600x1500mm hoặc theo yêu cầu. |
| Cấp | Đồng nguyên chất: C10100/C10200/C11000/C12000/C12200 Hợp kim đồng: C14500/C17200/C17300/C17510/C18150/C19200/C19210/C19400 Đồng thau: C22000/C23000/C24000/26000/26800/27000 Hợp kim đồng thau chì: C33000/CuZn36Pb3/C35000/C35300/C36010/C37000/37700/C38000/C38500/CuZn39Pb3/CuZn40Pb2 Đồng thiếc: C44300/C44500/C46400/HSn90-1 Đồng thau nhôm: C68700/HAl77-2/HAl66-6-3-2/HAl64-3-1 Đồng thiếc: C51000/C51100/C51900/C52100/C54400/CuSn4/CuSn5/CuSn5Pb1/CuSn6/CuSn8 Đồng nhôm: C60800/C61300/C61900/C62300/C63000 Hợp kim đồng niken: C70400/C71500/C70600/C70620/C73500/75200/76200/C77000 H59,H62,H63,H70,H80,H90,H96,TU0-TU2;QSn8-0.3,QSn4-0.3,BZn18-18,BZn15-20,CuBe2 |
| Tiêu chuẩn | ASTM B280/B111/B152/B88/B49/B359/B505 |
| Tính khí | H, 1/2H, 3/4H, 1/4H, EH, SH, O60, v.v. |
| Bề mặt | Bề mặt mài, đánh bóng, sáng bóng hoặc tùy chỉnh. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 100kg |
| Thời gian giao hàng | 5-10 ngày sau khi nhận được thanh toán. |
| Mục thanh toán | Đặt cọc 30% bằng chuyển khoản TT + 70% số dư còn lại bằng chuyển khoản TT trước khi giao hàng. |









