Tấm đồng, Tấm đồng, Cuộn tấm đồng

Mô tả ngắn gọn:

Giới thiệu sản phẩm:

Đồng niken:

Hợp kim đồng với niken là nguyên tố phụ gia chính. Hợp kim nhị phân đồng niken được gọi là đồng trắng thông thường, còn hợp kim đồng trắng với mangan, kẽm, nhôm và các nguyên tố khác được gọi là đồng trắng phức hợp. Đồng trắng công nghiệp được chia thành hai loại: đồng trắng kết cấu và đồng trắng dùng trong điện. Đồng trắng kết cấu có đặc điểm là tính chất cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn và màu sắc đẹp. Loại đồng trắng này được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các phụ kiện cơ khí chính xác, máy móc hóa chất và các bộ phận tàu thuyền. Đồng trắng dùng trong điện thường có tính chất nhiệt điện tốt. Đồng trắng mangan với hàm lượng mangan khác nhau là vật liệu được sử dụng để sản xuất các dụng cụ điện chính xác như biến trở, điện trở chính xác, cảm biến biến dạng, cặp nhiệt điện.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm

Thau:
Đồng thau là hợp kim được tạo thành từ đồng và kẽm. Nếu chỉ được tạo thành từ đồng và kẽm, đồng thau được gọi là đồng thau thông thường. Đồng thau thường được sử dụng để sản xuất van, ống dẫn nước, ống nối máy móc bên trong và bên ngoài hệ thống điều hòa không khí và bộ tản nhiệt.

Đồng:
Đồng thau ban đầu dùng để chỉ hợp kim đồng thiếc, ngoại trừ đồng trắng được gọi là đồng thau và thường đặt tên theo nguyên tố chính được thêm vào trước tên đồng thau. Đồng thau thiếc có hiệu suất đúc tốt về ma sát và cơ học, thích hợp để chế tạo ổ trục bánh răng trục vít. Đồng thau chì là vật liệu ổ trục được sử dụng rộng rãi trong các động cơ và máy mài hiện đại. Đồng thau nhôm có độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, thích hợp để đúc các bộ phận trục bánh răng chịu tải trọng cao, ống lót chân vịt tàu thủy. Độ dẫn điện đàn hồi cao thích hợp để chế tạo lò xo chính xác và các phần tử tiếp xúc điện. Đồng thau berili cũng được sử dụng để sản xuất các dụng cụ không phát tia lửa điện được sử dụng trong kho dầu mỏ than. Đồng berili là hợp kim gốc đồng bão hòa, có khả năng chống chịu cơ học, vật lý, hóa học và ăn mòn tốt. Khi chế tạo thép vonfram, thép cacbon cao và hợp kim siêu cứng chịu nhiệt độ cao, vonfram và đồng là vật liệu lý tưởng do tổn hao điện cực cao và tốc độ chậm. Độ bền uốn đạt 667 MPa.

Các lĩnh vực ứng dụng

truyền tải điện
Sản xuất động cơ
Cáp truyền thông
Đường dây điện dân dụng
ống điện tử
mạch in
mạch tích hợp
Khung chì
vận chuyển
ô tô
đường sắt
máy bay
máy điều hòa và tủ đông

Chi tiết sản phẩm

Tên sản phẩm Tấm đồng
Hình dạng Cuộn/Dải/Tấm/Lá/Thanh/Que/Ống/Ống dẫn/Dây
Kích cỡ Kích thước tiêu chuẩn 600x1500mm hoặc theo yêu cầu.
Cấp Đồng nguyên chất: C10100/C10200/C11000/C12000/C12200
Hợp kim đồng: C14500/C17200/C17300/C17510/C18150/C19200/C19210/C19400
Đồng thau: C22000/C23000/C24000/26000/26800/27000
Hợp kim đồng thau chì: C33000/CuZn36Pb3/C35000/C35300/C36010/C37000/37700/C38000/C38500/CuZn39Pb3/CuZn40Pb2
Đồng thiếc: C44300/C44500/C46400/HSn90-1
Đồng thau nhôm: C68700/HAl77-2/HAl66-6-3-2/HAl64-3-1
Đồng thiếc: C51000/C51100/C51900/C52100/C54400/CuSn4/CuSn5/CuSn5Pb1/CuSn6/CuSn8
Đồng nhôm: C60800/C61300/C61900/C62300/C63000
Hợp kim đồng niken: C70400/C71500/C70600/C70620/C73500/75200/76200/C77000

H59,H62,H63,H70,H80,H90,H96,TU0-TU2;QSn8-0.3,QSn4-0.3,BZn18-18,BZn15-20,CuBe2

Tiêu chuẩn ASTM B280/B111/B152/B88/B49/B359/B505
Tính khí H, 1/2H, 3/4H, 1/4H, EH, SH, O60, v.v.
Bề mặt Bề mặt mài, đánh bóng, sáng bóng hoặc tùy chỉnh.
Số lượng đặt hàng tối thiểu 100kg
Thời gian giao hàng 5-10 ngày sau khi nhận được thanh toán.
Mục thanh toán Đặt cọc 30% bằng chuyển khoản TT + 70% số dư còn lại bằng chuyển khoản TT trước khi giao hàng.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Sản phẩm liên quan