Ống thép hợp kim liền mạch T11 T12 T22 T91 T92
quy trình sản xuất
Cán nóng (ống thép liền mạch đùn): phôi ống tròn được nung nóng, đục lỗ, cán nghiêng ba trục, cán liên tục hoặc ép đùn theo đường kính (hoặc đường kính giảm), làm nguội, nắn thẳng phôi, kiểm tra thủy lực (hoặc đánh dấu khuyết tật) để lưu trữ.
Ống thép liền mạch kéo nguội (cán): phôi ống tròn được nung nóng, đục lỗ đầu, ủ, tẩy gỉ và phủ dầu (mạ đồng). Ống thép kéo nguội nhiều kênh (cán nguội): xử lý nhiệt, nắn thẳng, kiểm tra thủy lực (phát hiện khuyết tật), đánh dấu và đưa vào kho.
Trong quy trình sản xuất ống thép liền mạch dùng cho nồi hơi, xử lý nhiệt là công đoạn then chốt. Xử lý nhiệt có tác động quan trọng đến chất lượng bên trong và chất lượng bề mặt của ống thép liền mạch, điều này đặc biệt quan trọng đối với sản xuất ống thép liền mạch hợp kim.
Công ty chúng tôi áp dụng phương pháp xử lý nhiệt không oxy hóa, sản xuất ống thép có cấu trúc luyện kim ổn định và chất lượng bề mặt trong và ngoài tốt, sử dụng phương pháp dò khuyết tật tự động bằng dòng điện xoáy và siêu âm, kiểm tra từng ống thép một bằng phương pháp dò khuyết tật dòng điện xoáy và siêu âm. Với chức năng đo độ dày bằng siêu âm và dò khuyết tật xiên, máy có thể phát hiện hiệu quả các khuyết tật phân lớp trong ống thép.
Phương pháp kiểm tra chất lượng ống thép liền mạch
1. Phân tích thành phần hóa học: phương pháp phân tích hóa học, phân tích bằng thiết bị (máy đo CS hồng ngoại, máy quang phổ đọc trực tiếp, zcP, v.v.).
2. Kiểm tra chất lượng bề mặt ống thép: 100%
A. Phát hiện siêu âm UT:
B. ET: (cảm ứng điện từ)
C. MT và phát hiện rò rỉ:
Máy dò khuyết tật từ tính, thích hợp để phát hiện các khuyết tật trên bề mặt và gần bề mặt của vật liệu sắt từ.
D. Phát hiện khuyết tật bằng sóng siêu âm điện từ:
Không cần chất trung gian kết nối, phương pháp này có thể được áp dụng để phát hiện khuyết tật trên bề mặt ống thép khô, gồ ghề ở nhiệt độ cao và tốc độ cao.
E. Thử nghiệm khả năng thẩm thấu chất lỏng:
Huỳnh quang, tạo màu và phát hiện các khuyết tật trên bề mặt ống thép.
3. Kiểm tra đặc tính vật lý và hóa học của ống thép:
4. Kiểm tra hiệu suất quy trình của ống thép:
Chi tiết sản phẩm
| Mác thép: | 106B,210A1,210C,P9,P11,T1,T11,T2,T5,T12,T22,T23,T91,T92,P235GH,13CrMo4-5,15Mo3,10CrMo9-10, Ống thép ST35.8, ST45.8, STB340, STBA 12-2, API5L, 5CT, ND |
| Tiêu chuẩn: | ASME/ASTM SA/A53/513/106/209/210/213/335/178/179/519 ASME/ASTM SA/A213,A312,A269,A778,A789, DIN 17456, DIN17457,DIN 17459, DIN17175, EN10216, BS3605, BS3059 |
| Thông số kỹ thuật: | Đường kính ngoài 10~508mm |
| Trọng lượng: | 1.0-30mm, hoặc theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. |
| Chiều dài: | Từ 2 đến 20 mét, hoặc theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. |
| Bưu kiện: | Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu |
| Các loại ống: | Ống nồi hơi, ống chính xác, ống cơ khí, ống xi lanh, ống dẫn, v.v. |
| Nhà máy MTC: | Được cung cấp trước khi vận chuyển |
| Điều tra: | Có thể chấp nhận kiểm định của bên thứ ba, SGS, BV, TUV. |
| Cổng gắn kết: | Bất kỳ cảng nào ở Trung Quốc |
| Thuật ngữ thương mại: | FOB, CIF, CFR, EXW, v.v. |
| Điều khoản giá: | TT hoặc LC ngay khi nhìn thấy |
| Dịch vụ của chúng tôi: | Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu hoặc bản vẽ của khách hàng, bao bì cũng theo yêu cầu của khách hàng. |
Triển lãm nhà máy








